| can tràng | dt. Gan ruột, thường dùng để chỉ bụng dạ tâm tình của con người nói chung: Biết đâu mà gửi can tràng vào đâu (Truyện Kiều). |
| can tràng | dt (H. can: gan; tràng, trường: ruột) Nỗi lòng, tâm tình: Chút riêng chọn đá thử vàng, biết đâu mà gửi can tràng vào đâu (K). |
| can tràng | d. Nh. Can trường: Chút riêng chọn đá thử vàng, Biết đâu mà gửi can tràng vào đâu (K). |
| can tràng | Gan và ruột, nói chung là bụng dạ người ta: Biết đâu mà gửi can-tràng vào đâu (K). |
Anh về em ở hai nơi Cắn răng cách mặt cơ trời khó toan Dầu lòng phân rẽ anh sẽ xuống thoàn Thương ai rớt luỵ can tràng quặn đau Nhìn nhau luỵ nhỏ thấm bâu Than trời trách đất cớ đâu phân lìa Mình nói rằng vài bữa mình vìa Hay là mình muốn phân chia chữ tình. |
* Từ tham khảo:
- can trước
- can trường
- can trướng
- can trường hắc ám
- can trường tương thức
- can tuyệt