| can trước | dt. Chứng bệnh do khí huyết ở gan bị uất trệ, làm cho ngựcvà sườn tức, khó chịu, nếu nặng thì trướng đau, xoa ấn cho nóng lên thì dễ chịu. |
Vĩnh Tích trả lời : "Thần muốn vua hơn cả Nghiêu Thuấn , cho nên can trước cái điều chưa manh nha đó thôi !". |
* Từ tham khảo:
- can trường
- can trướng
- can trường hắc ám
- can trường tương thức
- can tuyệt
- can ung