| giữa dòng | trt. Giữa dòng nước, ngoài khơi // (B) Giữa cuộc đời nguy-hiểm: Giữa dòng đời. |
Lúc ngửng lên , chàng để ý đến một vật gì trăng trắng ở giữa dòng suối. |
| Những thân cây vẫn phăng phăng trôi giữa dòng nước đỏ. |
| Bác vay tiền mua một chiếc thuyền nan , rồi hai vợ chồng ngày ngày chở ra giữa dòng sông vớt củi. |
Hai vợ chồng bắt đầu đưa thuyền ra giữa dòng , chồng lái , vợ bơi. |
Nhưng nửa giờ sau , thuyền cũng tới được giữa dòng. |
| Mai thở dài lo sợ vẩn vơ cho số phận chiếc thuyền con , lại chạnh nghĩ vơ vẩn đến số phận mình... Ngày xưa , khi cô còn học chữ nho , thường thấy cụ Tú Lâm làm những bài thơ nôm có câu " chiếc bách giữa dòng ". |
* Từ tham khảo:
- dâu bể
- dâu chìm bể nổi
- dâu con
- dâu da
- dâu da xoan
- dâu dâu rể rể cũng kể là con