| giữa chợ | trt. Trong chợ: Bày bán giữa chợ // (B) Đang lúc bày bán, lúc đợi người hỏi làm vợ: Của giữa chợ, ai trả được nấy mua. |
Bậu không , sao thế gian đồn Bảng treo giữa chợ bậu còn kêu chi. |
BK Bậu khoe nhan sắc bậu đắc chồng Bản treo giữa chợ bậu còn kêu oan Bậu là con gái hữu duyên Đừng cho sóng dợn thuyền quyên lướt vào. |
Quên cả sự chết xông vào cứu một thằng ăn cướp ngay ban ngày , giữa chợ , có phải là hiệp không thưa thầy ? Ông giáo khó chịu vì cái giọng chất vấn bất ngờ của Huệ , trả lời cộc lốc : Không. |
| Những người đàn bà lặng lẽ nhai vỏ quạch , xin nhau vôi , sẻ cho nhau lớp sương mù xuyên tới con đường từ giữa chợ Bái lên đê. |
| Tôi không bao giờ quên được những ngày tản cư ở cái làng đồng chiegiữa chợợ Kẹo và chợ Ngăm , không biết làm gì trong những giây phút vô liêu , vợ chồng và con cái mua những cái xa về kéo sợi. |
| Chiều hôm qua , ở giữa chợ đông đúc , chợt gặp Bính , nó liền ôm choàng ngay lấy , khóc như mưa gió. |
* Từ tham khảo:
- ngã ngũ
- ngã ngửa
- ngã như ngả rạ
- ngã nước
- ngã quỵ
- ngã sấp