| giữ lời | đt. Làm đúng lời nói, lời hứa: Nói phải giữ lời. |
| giữ lời | - đgt Làm theo điều đã hứa: Mặc đầu có khó khăn nhưng tôi đã nói thì tôi phải giữ lời. |
| giữ lời | đgt Làm theo điều đã hứa: Mặc đầu có khó khăn nhưng tôi đã nói thì tôi phải giữ lời. |
| giữ lời | đt. Không thất hứa: Cần phải tập giữ lời cho quen. |
| giữ lời | .- đg. Làm theo điều đã hứa. |
| Như thế được bốn năm trời : từ mẹ chồng cho đến người trong họ ai ai cũng cho phép nàng cải giá , nàng nhất định không lấy ai cả , quyết giữ lời thề với người cũ. |
| Vả nếu ông cứ gọi đùa tôi là ni cô như thế , sợ khi trở về Long Giáng ông quen mồm đi... Ông đã hứa rằng đối với kẻ tu hành này , ông chỉ là một người bạn từ bi , thì xin ông giữ lời cho , đừng để xảy ra sự không may cho... Ngọc nói luôn : Cho đôi ta. |
Lan đứng phắt dậy , nghiêm trang đáp lại : Người quân tử phải giữ lời hứa , nhất khi lời hứa ấy lại là một lời thề. |
| Mày phải biết , ngày xưa hai người thông gia với nhau ngay từ khi có mang mà về sau cũng còn phải giữ lời ước hẹn nữa là !...Thôi mỗi cái thế này , nếu anh muốn lấy con bé ấy làm lẽ thì tôi cũng cho phép anh , làm giai lấy năm , lấy bảy mặc ý , nhưng phải nghe lời tôi : đến tháng tám này tôi cưới con quan tuần cho anh đấy...Tuỳ anh nghĩ sao thì nghĩ. |
| Chiếc phong bì đựng một cái giấy bạc hai chục và một bức thư , trong có gọn gàng mấy dòng chữ : Em Mai yêu quý , giữ lời hứa , anh gởi tặng em số tiền ấy và chiều mai đúng 5 giờ như lần trước , anh chờ em ở Bách Thú. |
Nga ngừng lại để cười , rồi nói tiếp : Anh chàng giữ lời hứa với em , nên hôm qua bảo tôi đừng hỏi dò ý tứ chị nữa , vì anh ấy chưa muốn lấy vợ , mà đối với chị thì anh ấy chỉ có thể yêu như một người vợ đoan chính được thôi. |
* Từ tham khảo:
- đồng chiêm xin chớ nuôi bò, mùa đông tháng giá bò dò làm sao
- đồng chó ngáp
- đồng chủ sở hữu
- đồng chua nước mặn
- đồng chủng
- đồng cỏ