Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giỡn trăng
đt. Chơi giỡn với cái bóng mình dưới ánh trăng
: Thỏ giỡn trăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thông tuệ
-
thông tư
-
thổng
-
thống
-
thống
-
thống
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về thủ phận lo nghèo
Mặt chưa đáng mặt , chơi chèo
giỡn trăng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giỡn trăng
* Từ tham khảo:
- thông tuệ
- thông tư
- thổng
- thống
- thống
- thống