| giọng kim | dt. C/g. Giọng Tê-no, tiếng thanh, cao và rõ-ràng, nghe như đâm như chọc màng nhĩ. |
| giọng kim | - dt Giọng cao: Hát với giọng kim. |
| giọng kim | dt Giọng cao: Hát với giọng kim. |
| giọng kim | .- Giọng cao, nghe thanh thanh. |
| Định làm vụ nữa thì thượng cấp điều ra đây... giọng kimKim Chỉ nhỏ lại đột ngột : Ngoài ni cũng có chuyện đó à? Cả cái miền Nam này có đâu khỏi. |
| Nhiều chị từ chiến khu gặp tôi bảo : Nghe ggiọng kimCương trên đài Radio thoại các vở kịch Lá sầu riêng , ai cũng nghẹn ngào ao ước có ngày được gặp cô Diệu. |
* Từ tham khảo:
- năng động tính
- năng khiếu
- năng lực
- năng lực cạnh tranh
- năng lực hành vi
- năng lực sản xuất