| giọng cao | dt. X. Giọng bổng. |
Dịp cười đủ các giọng cao thấp đáp lại. |
| Chim đỏ thắm , chim vàng rực , chim xanh mướt… Chúng kêu líu ríu đủ thứ giọng cao thấp. |
| " , "Chi Pu phát âm tiếng Hàn không chuẩn , hát rất yếu" , "Hát giọng nhẹ thấp còn được , lên ggiọng caothành ra giọng gió hết , lên không nổi" , "Phát âm còn thua những người đang nói bập bẹ tiếng Hàn" , "Phát âm sai hết , ai biết qua tiếng Hàn sẽ thấy Chi Pu chỉ đang hát theo phiên âm chứ chả biết mình đang hát cái gì"... là những bình luận trong rất nhiều ý kiến nhận xét về giọng hát live của Chi Pu. |
| Bolero nó không dành cho những ai có cái ggiọng caochót vót 9 tầng mây , gào thét 3 làng 8 xóm là tao đang mất quả trứng non trong bụng con gà mái mẹ ; gập đầu chùm cái chăn ; rồi phô giọng gào thét bằng bài chửi vần điệu chua cay ; rồi đào bới tới 9 đời tổ tông đâu nhé. |
| Một người giọng trầm không bao giờ có chuyện học hành 20 năm mà trở thành ggiọng cao, giọng trung , luyện cùng lắm là lên được 2 , 3 nốt". |
| Ngoài ra , giọng nói cũng ảnh hưởng đến cảm nhận của phụ nữ về người đàn ông đối diện : người đàn ông có giọng trầm gây cảm giác hấp dẫn giới tính cao hơn nhưng người có ggiọng caolại tạo cảm giác tin cậy , an toàn. |
* Từ tham khảo:
- tha lỗi
- tha ra
- tha tội
- tha vạ
- tha-cầu
- tha-lực