| tha tội | đt. Miễn tội, xá tội, không bắt tội. |
Ngày... 193... Chương anh , Anh tha tội cho Tuyết vì tội Tuyết to lắm. |
| Se sẽ Tuyết nói , giọng thì thầm đầy những vẻ thành thật , mật thiết : Anh tha tội cho em. |
Ngập ngừng , Tuyết nói : Anh tha tội cho em. |
| Ni cô là một người thông minh đĩnh ngộ , xinh đẹp như thế thì ai lại không yêu được... Mà lạy Phật tha tội cho , có lẽ ni cô cũng đôi lần cảm động. |
Bà Án cũng thừa đoán biết cái khổ của con nhưng bà vờ hỏi : Chuyện gì thế con ? Bẩm mẹ , mẹ có tha tội cho con thì con mới dám thưa. |
| Cái thở dài của người mẹ thương con , hay cái thở dài của người đàn bà bị lương tâm cắn rứt ? Bà để Lộc nói...nói nữa...thỉnh thoảng chỉ thêm một câu ! Khốn nạn ! Lộc đăm đăm nhìn mẹ , nói tiếp : Con xin mẹ tha tội cho con ! Chỉ vì con không vâng lời mẹ... Ba tháng sau , Lộc cưới vợ. |
* Từ tham khảo:
- luận-biện
- luận công
- luận-đàm
- luận-đàn
- luận-địch
- luận-định