| tha lỗi | đt. Bỏ lỗi, bỏ qua điều lầm-lỗi của người: Xin ông tha lỗi cho cháu. |
| tha lỗi | đgt Không bắt lỗi: Cháu nó vô phép, xin bác tha lỗi cho. |
" Em Thu ơi ! Tội của anh bắt đầu từ đây và xin em tha lỗi cho anh. |
Viết đến đây , Trương nhếc mép mỉm cười , chàng chép miệng " hà " một tiếng rồi viết : " Thu tha lỗi cho anh , anh đã khổ quá rồi. |
| Em phải kê giấy vào ván thuyền để viết , mà viết trong lúc cảm động , tâm trí bàng hoàng ; nên chữ khó đọc , xin chị cũng tha lỗi cho. |
Xin anh tha lỗi cho em đã làm anh đau khổ , xin anh tha lỗi cho con Lan Hà khốn nạn này đã đến làm vẩn đục quãng đời ngây thơ , trong sáng của anh. |
| Xin anh tha lỗi cho em và xem những dòng sau đây , anh sẽ biết vì cái gì em lừa dối anh. |
| Sư cô tay cầm tích nước và cái chén bước lên , thấy Dũng có vẻ mặt sợ hãi thì mỉm cười nói : Ông tha lỗi , tôi làm ông sợ. |
* Từ tham khảo:
- tối hậu thư
- tối hù
- tối huệ quốc
- tối khẩn
- tối kị
- tối lửa tắt đèn