| giăng mùng | đt. Chăng màn, treo bốn góc mùng cho thẳng: Giăng mùng cậu ngủ, kéo đờn cậu nghe (CD) // (R) Chăng tơ, giăng màng nhện: Đi đâu để nhện giăng mùng, Bỏ đôi chiếu lạnh bỏ phòng quạnh-hiu (CD). |
Anh đi đâu bỏ nhện giăng mùng Bỏ đôi chiếu lạnh , bỏ phòng quạnh hiu. |
| Ði học thì thôi , về tới nhà là đòi cơm ngoại , phụ ngoại chăm vườn tược , bắt cải lương ngoại nghe , mắc võng ngoại nằm , giăng mùng ngoại ngủ. |
| Nhiều người bán hàng trên vỉa hè cũng ggiăng mùngngay trên đường phố. |
| Đấy là cách tự làm khổ mình , trong khi đứa con lớp 3 của bạn đã biết quét nhà , dọn bàn học của mình ; biết tắt tivi , điện trong phòng khi không dùng nữa ; thậm chí biết ggiăng mùngcho cái giường ngủ của mình vậy thì tại sao người mẹ còn phải làm hết cho con? |
| Theo cáo trạng , khoảng 20 giờ 30 phút ngày 8 3 2015 , sau khi uống rượu về nhà Danh Sông ggiăng mùngtrên bộ ván nhà trước để ngủ. |
* Từ tham khảo:
- mếu máo
- mếu xệch
- mếu xệu
- mg
- mg
- mi