| giàu tình cảm | tt. C/g. Đa-cảm, lạt-lòng, hay thương-xót, hay cảm-xúc. |
| Phái yếu họ vẫn giàu tình cảm... " Anh đi bộ à ? Lương ngoảnh nhìn ra đường. |
| Vì Long giàu tình cảm , tâm hồn chàng là một thứ tâm hồn hay suy nghĩ , hay triết lý của hạng người phong trần , nên chỉ đáng lẽ âm thầm chịu đau khổ như những kẻ ngu đần bình dị , thì Long đem từng nỗi khổ một ra phân tích tỉ mỉ. |
| Đó là một tình bạn đẹp đẽ và thuần khiết của hai cô nữ sinh ggiàu tình cảm, dường như chưa lúc nào họ rời bỏ nhau , chưa lúc nào ngừng san sẻ cho nhau mọi điều về cuộc sống và cảm xúc của mình. |
| Hay là người ggiàu tình cảmkhi có những cử chỉ thân mật như cha con với các học trò... Không những vậy , ông Park còn là người rất dễ xúc động. |
| Tuổi Mão Tuổi Mão là những người thông minh , hiền lành và ggiàu tình cảm. |
| Đây cũng là những chi tiết thể hiện sức khỏe tốt , ggiàu tình cảm, đức tính hay cứu người lâm nạn và bản chất thông minh vốn có của giống chó này. |
* Từ tham khảo:
- phá sản
- phá tán
- phá tề trừ gian
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây