| giảng đạo | đt. Cắt-nghĩa đường-lối phải theo của một tôn-giáo: Đi nghe giảng đạo, thầy giảng đạo. |
| giảng đạo | - Diễn giải về tôn giáo. |
| giảng đạo | đgt Diễn giải về tôn giáo: Một bộ sách giảng đạo bằng chữ quốc ngữ trước nhất (Phạm Quỳnh). |
| giảng đạo | đt. Giảng-giải về một tôn-giáo nào. |
| giảng đạo | .- Diễn giải về tôn giáo. |
| Ra đến đường , Minh giơ tay ra bắt , Văn liền gạt đi , nói : Làm gì mà anh vội thế ! Anh em lâu ngày không gặp chẳng lẽ không đi chơi được với nhau một lát , nói chuyện ít câu sao ! Minh không có cách nào từ chối được , chàng chỉ than thầm : “Khổ rồi ! Thế nào bạn mình cũng giảng đạo đức cho mình nghe thôi !” Nhưng trái với sự tiên liệu của Minh , hai người đi chung đến cả nửa vòng hồ Hoàn Kiếm mà Văn chỉ nói toàn đến chuyện văn chương viết lách mà thôi. |
| Từ những góc nhìn khác nhau , Đức Phật sẽ có biểu hiện cảm xúc khác nhau : đứng gần nhìn lên sẽ thấy Đức Phật mặt rất nghiêm như đang giảng đạo , nhưng nếu từ xa nhìn lại Đức Phật lại đang mỉm cười. |
| Tôi đã đi suốt dọc Trường Sơn , tôi đã đánh dư trăm trận trong một binh chủng mà chỉ nghe nói đến là bọn địch đã kinh hoàng , tôi không chịu được những kẻ chỉ ngồi ở hậu phương bám lấy váy vợ bây giờ nhảy ra rao giảng đạo lý và đè lên đầu lên cổ tôi. |
| Đời này là thế đấy ! Lạng ngồi ngẩn mặt ra mà nghe Kim Cgiảng đạoạo. |
| Dù rằng , chưa biết việc đặt con lên ghế này có mang lại lợi ích bền vững , hay chỉ hại các quý tử bất tài , nhưng thiệt hại về lâu dài vẫn là nhân dân và đất nước , còn kẻ thủ lợi vừa ăn cắp các chức vụ công một cách nghiễm nhiên , vừa nhại theo giọng của thánh hiền rao ggiảng đạođức cho đời. |
| Bà Yoshimi Shindo lấy làm hãnh diện mỗi khi nhìn thấy con mình ggiảng đạovào Chủ nhật hàng tuần. |
* Từ tham khảo:
- mở lượng hải hà
- mở màn
- mở mang
- mở mày mở mặt
- mở máy
- mở mắt