| giảm lực | tt. C/g. Giảm sức, sức yếu bớt: Già phải giảm-lực. |
| Cơ bắp khỏe mạnh giúp ggiảm lựcđè ép lên khớp xương trong vận động. |
| Predator Triton 700 được Acer tích hợp công nghệ tản nhiệt AeroBlade 3D Fan 2017 , giải pháp tản nhiệt mô phỏng thiết kế của cánh quạt trong động cơ phản lực máy bay nhằm tăng tốc độ quay giúp hút/xả nhiều gió hơn , cũng như ggiảm lựchãm và tiếng ồn , từ đó giúp máy luôn mát mẻ , kể cả khi hoạt động với tần suất cao. |
| Để ggiảm lựcchấn động này , cần mang đai thắt lưng và ngồi thẳng trục lưng cổ và đầu. |
| Nissan và General Motors là hai thương hiệu duy nhất ggiảm lựclượng lao động , tương ứng là 2 ,8% và 18%. |
| Phần đầu đèn vuốt ngược về phía sau , bình xăng có thể dễ dàng kẹp chân , giúp người và xe tạo thành một khối thống nhất , ggiảm lựccản gió tối đa. |
| Juliane sống sót là nhờ sợi dây an toàn giữ chặt cô vào ghế , và những tán cây rừng Amazone và nền đất dày lá mục làm nơi đỡ , ggiảm lựckhi va đập. |
* Từ tham khảo:
- dòng
- dòng biển
- dòng biển lạnh
- dòng biển nóng
- dòng chảy
- dòng dõi