| dòng | dt. C/g. Doành, luồng nước chảy dưới sông rạch: Giữa dòng, ngược dòng, xuôi dòng; Sông Lục-đầu sáu khúc nước chảy xuôi một dòng // (R) Họ, phái, người cùng một gốc truyền nối nhau: Con dòng cháu giống, hai dòng con, dòng Chúa Cứu-thế // Hàng dài song-song: Mấy dòng chữ // đt. Kéo dài theo, buộc dây thả xuống: Tàu dòng ghe, xe dòng rờ-moọt, dòng dây thả xuống; Trâu anh con cỡi con dòng, lại thêm con nghé cực lòng thằng chăn (CD). |
| dòng | - 1 dt. 1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra: dòng nước Nước mắt chảy thành dòng. 2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn: dòng người dòng âm thanh dòng suy nghĩ. 3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng: giấy kẻ dòng viết mấy dòng. 4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác: có đứa con trai nối dòng. 5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục: dòng văn học yêu nước. - 2 đgt. 1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần: dòng dây xuống hang. 2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài: dòng trâu về nhà. |
| dòng | dt. 1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra: dòng nước o Nước mắt chảy thành dòng. 2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn: dòng người o dòng âm thanh o dòng suy nghĩ. 3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng: giấy kẻ dòng o viết mấy dòng. 4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác: có đứa con trai nối dòng. 5. Trào lưu văn hoá, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục: dòng văn học yêu nước. |
| dòng | đgt. 1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần: dòng dây xuống hang. 2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài: dòng trâu về nhà. |
| dòng | dt 1. Luồng nước chảy: Dòng sông, Dòng suối; Sông kia nước chảy đôi dòng (Hát xẩm) 2. Đoàn dài: Những dòng người quần nâu áo vải, lấm láp dầu mỡ (Ng-hồng) 3. Hàng chữ liên tiếp trên một đường thẳng: Mới viết được ba dòng; Xuống dòng; Đầu dòng. |
| dòng | dt Như Dòng dõi: Đời xưa kén những con dòng, đời nay ấm cật no lòng thì thôi (cd). |
| dòng | đgt Buông từ trên xuống: Miệng đã dàm, mũi lại dòng dây (Lục súc tranh công); Giếng sâu phải dòng dây mới lấy được nước. |
| dòng | dt. 1. Đường nước chảy: Sông Hương nước chảy đôi dòng, Bên thì dòng đục bên thì dòng trong (C.d) Dòng nước. Dòng sông. // Dòng nước nóng. Dòng nước cuộn. 2. (l) Sự gì đi như đường nước theo một chìu thẳng: Dòng người, dòng điện. |
| dòng | đt. 1. Gia-đình, gia-thế, họ: Con dòng cháu giống. Đời xưa kén những con dòng, Đời nay ấm cật no lòng thì thôi (C.d). // Con dòng. Dòng tôn-thất. 2. Ngành trong đạo Thiên chúa: Dòng chúa cứu-thế. Nhà dòng. Thầy dòng. |
| dòng | đt. 1. Buông, thòng một đầu dây: Dòng dây xuống giếng. 2. ngr. Kéo với một sợi dây: Dòng thuyền. // Dòng thuyền. |
| dòng | 1 d. 1. Luồng nước chảy hoặc luồng một chất, một vật chuyển động: Dòng suối; Dòng điện. 2. Đoạn dài: Dòng người. 3. Hàng chữ liên tiếp trên một đường thẳng: Mỗi cột báo có năm mươi dòng chữ. |
| dòng | 2 đg. Buông từ trên xuống: Dòng dây. |
| dòng | 1. Đường nước chảy: Dòng nước, dòng sông, dòng nước mắt v.v. Văn-liệu: Con dòng, cháu giống. Dài dòng văn tự. Văn hay chẳng lọ dài dòng. Làm quan có mả, kẻ cả có dòng. Đời xưa kén những con dòng, Đời nay ấm cật no lòng thì thôi. Khôn ngoan tâm tính tại lòng, Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn. Trứng rồng lại nở ra rồng, Liu-điu lại nở ra dòng liu-điu (C-d). 2. Một nhánh, ở chung một gốc mà ra: Dòng họ, dòng quan, dòng đạo v.v. 3. Theo một chiều thẳng: Dòng chữ. |
| dòng | Buông một đầu dây xuống: Dòng dây xuống giếng. Nghĩa rộng: buộc lôi đi theo một lối: Dòng thuyền, dòng xe, dòng con trâu về nhà. |
Sau hôm viết mấy dòng ấy , sự tình cờ quả nhiên xui Trương gặp Thu hiệu Gô đa. |
Trương đọc trong cuốn sổ tay mấy dòng biên về ngày hôm đó : 30 tết. |
| Một dòng nước chảy qua thái dương xuống bàn tay. |
| Mũi do đã chạm vào cổ , nhưng chàng không đau đớn gì cả : một dòng máu chảy ngang cổ xuống gáy lạnh như một dòng nước đá mới tan , Trương kêu thét lên : " Em ghét anh " và giật mình tỉnh dậy. |
Nàng giơ tờ giấy chỉ vào một dòng : Trong thẻ này có câu : " Ngũ mà hữu liên châu ". |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
* Từ tham khảo:
- dòng biển lạnh
- dòng biển nóng
- dòng chảy
- dòng dõi
- dòng dõi thi thư
- dòng dõi tiên rồng