| mệt đừ | tt. Mệt đến đờ-đẫn người: Làm suốt ngày, mệt đừ. |
| mệt đừ | tt. Mệt mà con người đến thẩn-thờ, đừ ra. |
| Đáng lí ra thì công lên việc xuống như thế , vợ phải mệt đừ , nhưng tài thực , không những đã chẳng sao mà lại còn tươi hẳn lên là khác. |
| Lắm khi mệt đừ người mà nó vẫn cứ đùa , cứ lôi lôi , kéo kéo , chồm chồm , nhảy nhảy đến phát bực. |
| Đêm đầu tiên ở nhà mới , thú thật là cả hai có "quá đà" một chút nên sáng ra mmệt đừ. |
* Từ tham khảo:
- mỏ hò
- mỏ-xải
- mỏ ăn
- mõ làng
- MOẢ
- mòi chũn