| gia nội | trt. Trong nhà // (B) đdt. Ở nhà tôi, tức vợ tôi (lời nói với người ngoài). |
| Theo TS Kurt Kennel , chuyên ggia nộitiết , chuyển hóa và dinh dưỡng ở Bệnh viện Mayo ở Rochester , Minnesota , người không tham gia vào nghiên cứu cho biết , nghiên cứu này củng cố thêm quan điểm : phụ nữ mãn kinh và nam giới mắc bệnh loãng xương không nên coi việc uống bổ sung vitamin D và/hoặc canxi là cách điều trị toàn diện để giảm nguy cơ gãy xương. |
| Theo các chuyên gia kinh tế , thực tế này bị tác động bởi nhiều nguyên nhân như : Thương mại toàn cầu giảm ; những rào cản phi thuế quan , cơ cấu sản xuất và tiêu thụ giữa các quốc ggia nộikhối tương đồng nhau. |
| Sholokhov gia nhập Hồng quân từ năm 13 tuổi , tham ggia nộichiến , đến năm 16 tuổi đã trở thành chính ủy trong một đơn vị hậu cần , phụ trách quân lương. |
| Kể từ đó hai Tép ở nhà lo tề ggia nộitrợ. |
| Chủ tịch Petrolimex Sài Gòn Nguyễn Văn Cảnh cho biết , với những vấn đề còn tồn tại , yêu cầu các cán bộ nghiệp vụ tìm hiểu và đề ra giải pháp trên cơ sở đáp ứng yêu cầu quản trị của Công ty và đảm bảo tính hệ thống chung của Tập đoàn ; lấy hiệu quả làm trọng tâm , tinh gọn các quy trình nghiệp vụ để phù hợp giữa mô hình quản lý và khả năng đáp ứng linh hoạt với thị trường ; tăng cường tổ chức đào tạo cho đội ngũ chuyên ggia nộibộ để khai thác tối đa tiện ích của hệ thống. |
| Vũ rất giỏi nấu ăn nhưng Tùng thì hầu như không hề biết gì về khoản tề ggia nộitrợ này. |
* Từ tham khảo:
- xoảng
- xoảng xoảng
- xoạng
- xoành xoạch
- xoạt xoạt
- xoay