| gia trọng | tt. (Pháp): Nặng, trọng, tính-cách tội-trạng bị kể là nặng-nề, vì có tính-toán, sắp-đặt trước: Tình-trạng gia-trọng. |
| gia trọng | đgt (H. gia: thêm; trọng: nặng) Làm nặng hơn lên: Tình tiết gia trọng tội lỗi. |
| gia trọng | dt. Thêm, tăng thêm cho nặng: Hình-phạt bị gia-trọng // Hình-phạt gia-trọng. Trường-hợp gia-trọng. |
Nghe đoạn , chờ lúc bọn lính đến dẫn ông lên đường , Dã Tràng bảo họ : Xin các ông bẩm lại với quan rằng việc của tôi là việc oan uổng và nhỏ mọn không nên bận tâm , mà giờ đây có một việc quốc gia trọng đại và cấp bách nữa , cần tính liệu gấp. |
| Mối tình gần đây nhất của Thanh Thảo chính là đại ggia trọngĐại , người bạn thân thiết 13 năm của cô. |
| Đạị ggia trọngĐại hơn Thanh Thảo một tuổi. |
* Từ tham khảo:
- khoán trắng
- khoán ước
- khoang
- khoang
- khoang cổ lỗ đuôi, hại chủ nhà
- khoang nhạc