| ghi công | dt. Ghi công-trạng một người vào sổ để ban thưởng // Điểm-danh hằng ngày những người làm việc trong một sở: Tờ ghi công (feuille d'attachement). |
| ghi công | đgt Nói chính quyền tuyên dương công trạng của ai: Tổ quốc ghi công. |
| Nếu biết trước thì đã... Hay anh ấy cũng thích làm chuyện dị thường như anh Chinh đã làm ? Hoặc chính anh ấy ra lệnh để tiện ghi công ? Cắt tai người , trời hỡi trời , có thể như vậy được không ? An không thể chịu đựng cảm giác hãi hùng , cộng thêm sự xao xuyến thắc mắc được nữa ! Anh ấy có ra lệnh không ? Nhất định không ! Biết đâu đấy...Không được lệnh thì anh Chinh đâu dám làm ? An chạy xuống bếp mà những câu hỏi mâu thuẫn cứ bao vây lấy cô , như bầy muỗi độc từ lớp lá mục hằng hà sa số bay tìm hơi người đêm đêm. |
| Mã Tổng nhà Đường lại dựng hai cột đồng ở chỗ cũ của nhà Hán ghi công đức của Mã Viện để tỏ ra mình là dòng dõi của Phục Ba , nay chưa rõ ở chỗ nào. |
| Phương vào thành lấy được mười tám bộ thần chủ trong miếu đều đúc bằng vàng (tức là mười tám đời vua) , khắc đá ghi công rồi về. |
| Xuống chiếu phát tiền kho hai vạn quan , thuê thợ làm chùa ở phủ Thiên Đức , tất cả tám sở , đều dựng bia ghi công. |
| Sai Trung Ngạn mài vách núi khắc chử ghi công rồi về1054. |
| Khi dịch đang hoành hành tứ phía , nhất là ở các tỉnh phía Nam , sự xả thân của các cán bộ nhân viên y tế xứng đáng được Tổ Quốc ghi công và sự công nhận ấy cần được làm sớm nhất có thể. |
* Từ tham khảo:
- dây nguội
- dây ngút
- dây nhợ
- dây nịt
- dây nọc
- dây nói