| dây nịt | dt. Dây bằng da thuộc hay nhơn-tạo có khoen ở đầu để thắt lưng. |
| dây nịt | dt. Thắt lưng: mua chiếc dây nịt mới. |
| Giữa cái bụng tròn như quả bóng bơm căng của nó , một sợi dây nịt mới toanh thắt ngang. |
| Con trai áo trắng quần xanh , áo bỏ vô quần , gài dây nịt hẳn hoi. |
| Sau khi bắt gặp anh Trà , cả nhóm nói trên dùng dao , tuôc nơ vít , nón bảo hiểm , ddây nịtlao tới đánh dồn dập. |
| Cả nhóm trên tay cầm nhiều hung khí như : dao Thái Lan , tuốc nơ vít , ddây nịt, mũ bảo hiểm xông vào đánh nhau. |
| Nghe bạn bè mách dùng ddây nịtbụng tẩm quế giúp ấm bụng , kết hợp với thoa thêm tinh dầu quế lên bụng rồi gen chặt bụng lại. |
| Chị vội vàng đi khám thì nhận được kết quả chị bị dị ứng với ddây nịtbụng và tinh dầu quế. |
* Từ tham khảo:
- dây nói
- dây oan nghiệt
- dây óng
- dây pha
- dây quạ
- dây rơm