Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dây nói
dt. Điện-thoại, máy dùng nói chuyện với một người ở cách xa:
Gọi dây nói, quây dây nói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dây nói
dt.
Điện thoại:
gọi theo dây nói của cơ quan.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây nói
dt
Tức điện thoại
: Đến sân bay gọi dây nói về nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dây nói
d. nh. Điện thoại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
dây óng
-
dây pha
-
dây quạ
-
dây rơm
-
dây ruột gà
-
dây rút
* Tham khảo ngữ cảnh
Đầu
dây nói
bên kia trả lời , anh đưa thằng cún đi bơi chưa về.
Từ đó , giám đốc cơ quan thông tin chỉ gọi d
dây nói
thẳng cho Nhà Trắng để trao đổi tình hình.
Sau đó , một số đối tượng đã bỏ trốn và cách đây 1 năm đã tổ chức thành đường d
dây nói
trên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dây nói
* Từ tham khảo:
- dây óng
- dây pha
- dây quạ
- dây rơm
- dây ruột gà
- dây rút