| ghệ | đt. Kê, gác, để một đầu dựa vào vật có thể vững cho đừng ngã đổ: Ghệ tấm ván vào tường. |
| Ở hạng mục Ca sĩ của năm , Hương Tràm được người hâm mộ kỳ vọng lớn khi cô nắm trong tay đến 5 đề cử : N gghệsĩ của năm , Bài hát của năm , MV của năm , Ca khúc Pop/Ballad được yêu thích. |
| Và khi đó , niềm tin của khán giả dành cho các chương trình THTT ngày càng ít đi và chuyện gghệsĩ lần lượt tuyên bố cạch mặt cũng là lẽ tất nhiên ! |
* Từ tham khảo:
- rêm mình
- rền trời
- rềng-rang
- rễng-rãng
- rêu xanh
- rểu-rểu