Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rền trời
trt. Có tiếng rền khắp nơi:
Họ kêu rên rền trời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thị chính
-
thị dân
-
thị dục
-
thị độc
-
thị giá
-
thị giá séc
* Tham khảo ngữ cảnh
★★★
Tiếng sét
rền trời
như âm thanh chát chúa kéo chị trở lại thực tại giữa đêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rền trời
* Từ tham khảo:
- thị chính
- thị dân
- thị dục
- thị độc
- thị giá
- thị giá séc