Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ghim kim
dt. Dùng kim ghim lại
: Ghim kim cho đừng rời ra //
đt. Châm, khoa trị bệnh bằng cách vo cây kim cho ghim vào lỗ chân lông ngay huyệt chọn sẵn
: Đi ghim kim; Ông thầy ghim kim.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đào thải
-
đào thoát
-
đào thương
-
đào tơ
-
đào tơ liễu yếu
-
đào tơ sen ngó
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy con nữ cán bộ cũng vậy , tôi càn vô cứ bắt được mấy đứa đem về
ghim kim
vô đầu ngón tay.
Mới
ghim kim
xong chưa kịp lấy búa gõ thì đã có đứa nói : "coi đây !" rồi nó vỗ mạnh mười ngón tay vô tường , lút kim.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ghim kim
* Từ tham khảo:
- đào thải
- đào thoát
- đào thương
- đào tơ
- đào tơ liễu yếu
- đào tơ sen ngó