| ghi sổ | đt. Biên vào sổ // (R) Bán chịu: Bán ghi sổ; Ghi sổ cho tôi hai tĩn nước mắm. |
| Anh còn nhờ một nghĩa quân lanh lẹ ghi sổ một cách tỉ mỉ các đồ phúng điếu. |
| Người nào tên ghi ở sổ son , may ra còn có khi sống mà về được , chứ đã tên ghi sổ mực thì chẳng còn có mong gì. |
| Bấy giờ , Bảo Vũ Vương được ban tước Tạo y thượng vị hầu1024 , Trung Ngạn ghi sổ , lại xếp vào hàng Tử y1025. |
| Sửa đổi , bổ sung quy định liên quan đến bán nợ xấu được mua theo giá trị thị trường , theo đó , VAMC bán khoản nợ xấu theo phương thức thỏa thuận trực tiếp với bên mua nợ khi giá bán khoản nợ không thấp hơn giá trị gghi sổsố dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại VAMC hoặc sau khi đã bán nợ theo phương thức đấu giá hoặc phương thức chào giá cạnh tranh không thành. |
| Cũng vì thế , NHNN lưu ý các tổ chức tín dụng có 4 nguyên tắc xử lý nợ xấu phải luôn ghi nhớ đó là : công khai minh bạch , bảo vệ quyền lợi chính đáng/ phù hợp cơ chế thị trường , đảm bảo quyền lợi của người gửi tiền/ không dùng ngân sách để xử lý nợ xấu/ tổ chức cá nhân để xảy ra nợ xấu thì phải chịu trách nhiệm pháp luật/ Bán theo giá thị trường : có thể cao hoặc thấp hơn so với giá trị gghi sổ, giá trị trị giá ban đầu. |
| Tuy nhiên , do khối lượng công việc quá lớn , phức tạp và việc gghi sổhoàn toàn bằng thủ công nên người sử dụng lao động cũng như cơ quan BHXH không thực hiện kịp thời theo quy định , thường chỉ đến khi giải quyết chế độ BHXH hoặc chấm dứt hợp đồng lao động mới thực hiện nên nhiều trường hợp chốt sổ BHXH không chính xác , khi giải quyết chế độ BHXH hoặc di chuyển đi mới phát hiện ra và phải thực hiện điều chỉnh lại sổ BHXH. |
* Từ tham khảo:
- nhuận sắc
- nhuận tràng
- nhuận trường
- nhúc nhắc
- nhúc nhích
- nhục