| ghen hờn | tt. Ghen rồi đem lòng hờn, không nói ra. |
| Tâm tư tôi không còn lởn vởn những sự phẫn uất ghen hờn nên những cái gì là tốt đẹp của một trẻ nhỏ đều được hoàn toàn nảy nở trong những giấc mơ tươi sáng và quen quen ấy. |
| Bao nhiêu tư tưởng đen tối của sự ghen hờn lại sôi nổi lên trong óc Long. |
| Yêu thương sẽ đôi lúc có gghen hờn, giận dỗi nhưng hãy để ghen hờn đó làm tình yêu chúng ta thêm nồng , thêm sâu chứ không phải là thêm cạn , thêm vơi , hãy tin vào anh , tin vào em , tin vào tình yêu chúng ta em à... ! |
* Từ tham khảo:
- văn án
- văn bài
- văn bản
- văn bản học
- văn bằng
- văn biền ngẫu