| gùi | dt. Cái giỏ tròn thật sâu để đựng đồ vật, có dây ràng sau lưng: Mang gùi // đt. Mang trên lưng: gùi gạo, gùi muối đi. |
| gùi | - I d. Đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng. Mang một gùi gạo. Đeo gùi vào hai vai. - II đg. Mang đi trên lưng bằng . Gùi hàng đi chợ. |
| gùi | dt Đồ đan bằng mây hay tre thường đèo sau lưng để đựng đồ: Đồng bào Tày đi chợ đều đeo gùi trên lưng. đgt Đeo đồ đạc bằng gùi: Anh ấy gùi gạo ra chợ. |
| gùi | .- d. Đồ đan bằng tre, mây, thường đeo sau lưng để đựng đồ vật. |
Chẳng qua duyên nợ sụt sùi Anh giận anh đổ cái gùi em đi Chim kêu dưới suối từ bi Nghĩa nhân còn bỏ , kể chi cái gùi. |
| Tết năm Dậu , Kiên có về thăm nhà một lần , mang về cho các em một gùi măng khô và đậu phộng. |
| Út mà biết có anh Kiên về , phải biết ! Anh Hai biết không , nó thích cái gùi của thằng bé con chú ba. |
| Em dỗ nó , hứa khi nào anh Hai về , sẽ cho Út một cái gùi nhỏ xíu , đan thật đẹp. |
| Về sau , những thanh niên lực lưỡng , da cháy nắng phải hổn hển cong gập người xuống mang từng gùi muối nặng ra đổi hàng. |
| Ít lâu sau , họ trở về với những gùi muối đầy. |
* Từ tham khảo:
- chủ quyền
- chủ sắc
- chủ soái
- chủ sự
- chủ tài khoản
- chủ tâm