| gục đầu | đt. Chúi đầu xuống: gục đầu xuống bàn // (lóng) Lời nhiếc đàn-ông mê-sa đàn-bà: gục đầu vô lỗ nào ? |
| Trương nằm xuống gục đầu vào ngực cô gái , nhắm mắt lại muốn quên. |
Chàng ngừng lại vì thấy Mùi gục đầu vào chàng khóc thổn thức : Em van anh , anh cứu lấy em. |
Một hôm , tôi sang bên nhà chị , thấy chị ngồi gục đầu vào cánh tay , bên cạnh mấy chiếc lờ đan dở. |
Thân gục đầu vào gối , mới nằm yên một lúc đã bắt đầu ngáy. |
Vừa nói hết câu thì một cái đấm mạnh vào ngực làm Loan chau mày , cúi gục đầu vào tường , rồi người nàng bị đẩy ngã lăn xuống đất. |
Phần thì say quá , phần thì nói nhiều hoá mệt , Loan ra ngồi ở ghế đệm dài , gục đầu vào tay , thiếp đi. |
* Từ tham khảo:
- tổng cục trưởng
- tổng diễn tập
- tổng dũng
- tổng duyệt
- tổng dự toán
- tổng đài