| đường hẻm | dt. Đường nhỏ hẹp trong khu xóm. |
| đường hẻm | dt Đường nhỏ và hẹp: Tên cướp định trốn qua con đường hẻm. |
| đường hẻm | d. Đường nhỏ và hẹp. |
Lúc bấy giờ , ở vườn sắn bên đồi một chú tiểu quần nâu áo nâu , chân đi đôi dép quai ngang sơ sài , đầu đội cái thúng đầy sắn , đương lần từng bước leo xuống con đường hẻm. |
Lúc hai người ở con đường hẻm đi ra , thì mặt trời đã khuất sau đồi. |
| Bỗng nghe tiếng sột soạt trong vườn chè bên con đường hẻm. |
| Bên cái quán gạch cũ , ẩn núp dưới đám mây đen , trên con đường hẻm , và ba đứa mục đồng cưỡi trâu hát ngêu ngao trở về trong xóm. |
| Bấy giờ ba người đi vào một con đường hẻm. |
| Hai căn phòng chỉ khác nhau một điểm duy nhất : cửa sổ phòng anh Khánh mở ra con đường hẻm cạnh nhà , còn cửa sổ phòng tôi thì mở ra khu vườn xanh ngát phía sau. |
* Từ tham khảo:
- mát ruột
- mát rười rượi
- mát rượi
- mát tay
- mát tính
- mát-tít