| đường đi | dt. Đường giao-thông từ nơi nầy đến nơi khác: Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ ham giàu gả bậu đi xa (CD) // (B) Việc đã trải qua: Hiểu đường đi nước bước cả. |
| đường đi | dt 1. Đường đã đi qua: Ăn cơm dẻo nhớ nẻo đường đi (tng) 2. Quá trình tiến hành một công việc: Đường đi của cách mạng kĩ thuật. |
| đường đi | d. nh. Đường, ngh. 9: Đường đi của cách mạng kĩ thuật. |
| Một đôi khi nàng gặp vài anh trai trẻ trong làng đem lời chòng ghẹo , nàng xấu hổ , không nói gì , cứ thẳng dđường đi. |
| Cánh cửa chấn song hé mở để lộ ra một con đường đi thẳng vào trong bóng tối. |
Minh có tỏ ý lo ngại vì trốn về phía Lạng Sơn đường đi rất khó khăn , nguy hiểm , nhưng Dũng và Trúc không cần đắn đo , không muốn nghĩ trước đến kết quả của cuộc trốn tránh. |
Một hôm tôi ở dưới làng lên đồi chơi , đường đi men sườn đồi , thấy có cái vườn dâu cành lơ thơ như bức mành hồng lấm tấm lá xanh. |
| Tôi nhìn ra cửa sổ chỗ con đường đi xuống dưới làng , cũng không thấy bóng ai , lên đồi chỗ chúng tôi vẫn thường nói chuyện với nhau thời thấy nàng có đấy đương cúi mặt mà khóc nức nở. |
| Quang xuống xe rồi đi vào một cái nhà ở đầu phố để hỏi thăm đường đi Bản Lang và để thuê ngựa. |
* Từ tham khảo:
- đương-tụng
- đương-trường can-phạm
- đương-vụ
- đường chà
- đường hộp
- đường biển