| đường biển | (bể) dt. Đường từ nước nầy sang nước khác trên mặt biển: Đi đường biển rẻ tiền nhưng lâu. |
| đường biển | dt Sự vận chuyển qua biển: Nhận món hàng qua đường biển; Giao thông đường biển. |
Cái Bống đi chợ Cầu Nôm Sao mày chẳng rủ cái tôm đi cùng ? Cái bống là cái bống bang Ăn cơm bằng sàng , bốc muối bằng vung Mẹ giận mẹ đẩy xuống sông Con ra đường biển lấy chồng lái buôn Khát nước thì uống nước nguồn Lạc đường thì bảo lái buôn đưa về. |
| Nhưng những người tân tòng giàu có nhờ nghề buôn bán đường biển muốn làm quá hơn một chút , muốn phô trương một thứ sức mạnh đẹp đẽ , hào nhoáng , đắt tiền lạ mắt. |
| Người trẻ tuổi giữ mặt nghiêm , nói với chủ thuyền : Thôi rồi bác ơi ! Bác chở về bằng đường biển , hèn gì cây côn nào cũng dợn sóng cả ! Chủ thuyền cười mỉm , thông cảm cho tuổi trẻ vui tính náo hoạt. |
| Vùng Gò Thị , Nước Mặn , Mỹ Cang vừa có hoa lợi của nông nghiệp , vừa thu được nguồn lợi mới do buôn đường biển , trở thành những thị trấn phồn thịnh. |
| Chỗ đất bằng thì giao cho đạo các ông Tập Đình , Lý Tài vì họ quen đường biển. |
| Người ta đua nhau mở hiệu buôn , làm đại lý cho các hãng buôn tận bên Tây , rồi đóng tàu chạy đường biển , rồi khai mỏ , mở nhà in... Tất cả gặp nhau trong một ý nghĩ : cái gì mà người phương Tây đã làm , đang làm , thì mình cũng phải làm được và sẽ làm đến nơi đến chốn. |
* Từ tham khảo:
- tét lét
- tẹt
- tẹt
- tê
- tê
- tê