| đuôi tôm | dt. Đuôi con tôm // (R) Cái giá để đồ-vật phía sau xe kiếng hồi xưa: Đeo đuôi tôm. |
| đuôi tôm | tt Nói phần dưới cùng của vạt sau thứ áo dài đàn ông của người âu: áo đuôi tôm. |
| Bữa ăn cuối cùng : Dđuôi tômhùm , bít tết , bánh táo , kem vani. |
| Tử tù Allen Lee Davis yêu cầu một chiếc dđuôi tôm, khoai tây rán , tôm chiên , trai sò , bánh mì nướng tỏi và một cốc bia. |
| Vậy nhưng , sự cố chấn thương như thế đặt ra 2 vấn đề : một là thể lực của nhiều cầu thủ Olympic Việt Nam có dấu hiệu quá tải và biến họ trở thành những đôi chân thủy tinh ; hai là việc báo chấn thương có liên quan đến tư tưởng vắng chủ nhà , gà mọc dđuôi tôm. |
| Giờ thì lật 1 đoạn vỏ tôm lên , cắm dĩa thẳng vào con tôm , bên tay cầm thìa xắn nhẹ để làm đứt phần dđuôi tôm, sau đó cứ thế nhấc mạnh thì con tôm sẽ rời ra. |
* Từ tham khảo:
- dòm
- dòm bóng vẽ beo
- dòm dỏ
- dòm giỏ bỏ thóc
- dòm giỏ ngó oi
- dòm hành