| đủ lễ | trt. Đủ cách-thức xã-giao, phong-tục và lễ-vật: Đi đủ lễ, làm đủ lễ, tới đủ lễ; Anh về thưa mẹ cùng cha; Sắm-sanh đủ lễ giao-hoà cùng em (CD). |
Hôm sau , Thụy Bà dâng mười mâm vàng sống , tâu rằng : "Vì vội vàng nên không sắm được đủ lễ vật". |
| Chúng ta biết rằng , dẫu mình nói năng không dđủ lễphép , người thân cũng sẽ không so đo , không để bụng hay trách móc. |
| Họ được ăn ngon mặc đẹp , được học hành dđủ lễnghi , một bước lên xe xuống xe , đầy kẻ hầu người hạ. |
| Theo tục lệ , những đứa trẻ chết thì phải cúng đầy dđủ lễvật , còn không chúng sẽ về đòi. |
* Từ tham khảo:
- bẹ mèo
- bẹ mo
- bèm-nhèm
- bẽn
- bẽo
- bẹp tai