| đờ người | tt. Thừ người, chết đứng, sờ-sững, không cử-động nói-năng được: Hổ-thẹn đờ người, sửng-sốt đờ người. |
| đờ người | tt.. trgt Ngẩn người ra; Không buồn cựa quậy: Nghe tin không đỗ, anh ấy đờ người ra; Mệt quá, nằm đờ người. |
| đờ người | t. 1. Ngẩn người ra, không biết nói năng, cử động ra sao. 2. Không buồn, cựa quậy vì quá mệt mỏi. |
Trương thò tay vào túi quần và đờ người ra một lúc. |
Ng.Y Lộc đứng đờ người , tức uất không thở được nữa |
| Bính đờ người nghĩ mãi trước tá mùi soa lụa gấp trong tờ giấy bóng , trông như những bông hoa ép khô. |
Bính mải trông quên cả ăn , đờ người cầm bát không đưa lên miệng và. |
Năm Sài Gòn cũng nhăn mặt : Thôi mình cố chịu vậy ! Nếu phải gánh nặng thì anh ghé vai đỡ hộ ngay cho mình chứ không đời nào để mình như thế đâu !... Nói xong , Năm đưa tay vuốt trán Bính , gạt những sợi tóc dán trên mi mắt ra vành tai , rồi đờ người nhìn Bính như một pho tượng đồng. |
| Đây tao hỏi mày , mày vừa nói gì khi tao sắp đọc "nốt"? Tôi lại đờ người ra , tôi lại ngẫm nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- làm tương
- làm thầy
- làm thần
- làm thể
- làm thơ
- làm thợ