| làm thầy | đt. Làm các nghề có tiếng thầy đứng trước như: thầy bói, thầy hù, thầy tướng, thầy thuốc, thầy lể, v.v... // Làm các nghề thuộc giới trí-thức như: thầy giáo, thầy ký, thầy thông, v.v... // Ra mặt dạy đời, dạy người: Đừng có làm thầy thiên-hạ! |
| làm thầy | - ở cương vị dạy bảo được người khác. |
| làm thầy | đgt ở cương vị dạy bảo được người khác: Việc gì cũng muốn làm thầy của người khác (HCM). |
| làm thầy | .- Ở cương vị dạy bảo được người khác. |
| Khi qua cổng nhà một ông chú , Loan gặp Đức , một người em họ làm thầy thuốc ở nhà thương Hà Nội. |
| Chẳng thế mà bao lần ông khoe với chị rằng nếu ông ta thích làm quan thì đã làm quan dễ như bỡn , nhưng ông ta chỉ muốn làm thầy thuốc để có thể chạy chữa , gần gũi bọn bình dân mà ông ta yêu mến. |
| Chính cô gái giang hồ ấy đã thân đi mời tình nhân làm thầy thuốc đến chữa cho cậu Huy và mấy tháng sau đã trông nom săn sóc cho Mai mẹ tròn con vuông. |
" Cái đó chỉ vì giáo dục , vì tập quán , chứ nào phải lỗi của mẹ ta ! " Không gì đáng cảm động , đáng đau lòng cho ta bằng khi ta tìm hết các lẽ để tự làm thầy cãi cho người mà ta phải kính mến. |
Hồng sừng sộ : Cô không có phép vu cáo... Bà phán vẫn cười mát , ngắt lời : Hùng hồn nhỉ ? Chả đi học mà làm thầy kiện cũng hoài ! Hồng toan cãi lại nhưng Hảo đưa mắt ra hiệu bảo im , rồi lại gần dì ghẻ thì thầm : Em nó dại dột , cô làm ơn xin với thầy hộ cho nó , nó sẽ không dám quên ơn cô. |
Chẳng ai đẹp bằng anh chồng tôi Cái miệng cái môi , nhắm nha nhắm nhẩy Hay vẽ , hay viết , hay cuốc hay phát làm thầy , làm thợ , việc làng việc xã , đủ cả mọi điều. |
* Từ tham khảo:
- từ tâm
- từ thạch
- từ thạch dẫn châm
- từ thiên
- từ thiện
- từ thông