| làm thể | đt. Giữ thể-diện, tư-cách người lớn: Làm giàu thì dễ, làm thể thì khó (tng). |
| Giở trò dối trá , mua danh buộc lợi , llàm thểxác và tinh thần mệt mỏi , nếu gây chuyện thị phi , gieo gió sẽ gặt bão. |
| Đồng quan điểm , ĐB Nguyễn Hồng Vân (Phú Yên) cho rằng , mục đích Quốc hội , Chính phủ đặt ra là llàm thểnào để việc chi thường xuyên chi đúng , tiết kiệm , tránh lãng phí. |
| Từ sự đồng thuận ấy , người dân lại thấy những việc mà Thành phố llàm thểhiện cách làm đúng , có kết quả thật thì khi tiếp tục mở rộng ra , người dân sẽ tiếp tục đồng tình. |
| Người llàm thểthao nghe nói về sân chơi V.League như thế cũng cảm thấy tủi. |
| Quan trọng chỉ là llàm thểnào để mua được giống tốt và sử dụng đồng vốn hiệu quả. |
| Thống nhất quan điểm 3 bên (nhà đầu tư , nhà nước và người dân) cùng thắng trong hoạt động kinh doanh Về phía Chính phủ , Thủ tướng nhấn mạnh sẽ tập trung llàm thểchế , pháp luật , cải cách hành chính tốt hơn trong phạm vi quốc gia. |
* Từ tham khảo:
- khôn với vợ, dại với anh em
- khôn xiết
- khổn
- khổn phạm
- khốn
- khốn cùng