| khôn xiết | - Không hết, không xuể: Khóc than khôn xiết sự tình (K). |
| khôn xiết | Khó mà nói hết: nhớ thương khôn xiết. |
| khôn xiết | trgt 1. Không hết; Không xuể: Khóc than khôn xiết sự tình (K). 2. Lắm: Anh ấy buồn khôn xiết. |
| khôn xiết | .- Không hết, không xuể: Khóc than khôn xiết sự tình (K). |
| Văn và Liên vui mừng khôn xiết kể. |
| Hai Nhiều vừa chạy vừa nhắc đi nhắc lại cho mình nghe lời mừng rỡ khôn xiết ấy , tuy thở hổn hển nhưng ông không thấy mệt nhọc chút nào. |
Gặp lại bạn cũ , vợ chồng Trần Anh vui mừng khôn xiết. |
| Nhớ anh em khôn xiết , thương đồng bào bao nhiêu ! Ăn một miếng mắm ở phương xa , bao nhiêu là kỷ niệm đất nước cũng đi theo luôn vào lòng mình : người khách tha hương thấy đồng bào tuy là cách mặt mà vẫn thương mình , vừa cảm động , vừa thương thân , sao cho khỏi vừa mừng , vừa tủỉ Tôi còn nhớ những người ở tản mác dưới những phương trời xa lạ cả u lẫn A , hồi trước chiến tranh vẫn gửi những lá thư về nhà nói với mẹ , với chị "cho xin một lọ mắm rươi" , và tôi thích nghĩ lan man về những nỗi lòng của họ khi hạ bút viết nên câu đó. |
| Y nhớ khôn xiết cái cảnh ngày chạng vạng trong đồng. |
Nên khi biết ra , cả hai kinh ngạc khôn xiết. |
* Từ tham khảo:
- khổn phạm
- khốn
- khốn cùng
- khốn đốn
- khốn khó
- khốn khổ