| khốn khổ | tt. Khốn-đốn khổ-sở: Gia-đình ấy khốn-khổ lắm mới đủ ăn. |
| khốn khổ | - Khổ sở lắm : Khốn khổ vì con hư. |
| khốn khổ | tt. Khổ nhục, cơ cực nhiều bề: những con người khốn khổ. |
| khốn khổ | tt (H. khổ: khổ sở) Đau khổ quá: Người chồng ham mê cờ bạc nên người vợ vô cùng khốn khổ. |
| khốn khổ | tt. Cực-khổ; khó khăn: Khốn-khổ lắm mới kiếm đủ tiền nuôi con. |
| khốn khổ | .- Khổ sở lắm: Khốn khổ vì con hư. |
| khốn khổ | Cùng cực khổ sở. |
| Chàng khó chịu nhất là tuy không chơi bời gì nữa mà chàng lại cảm thấy mình truỵ lạc , khốn khổ hơn là độ chơi bời vong mạng nhưng có nhiều tiền. |
Rồi hai người đứng lặng nhìn nhau , cùng cảm thấy những sự khốn khổ ở đời , trong khi chung quanh mình biết bao nhiêu thiếu niên nam nữ nhởn nhơ diễu lượn , hớn hở , trên môi điểm nụ cười vô tư và tha thiết trong lòng mơ mộng một cuộc đời ân ái , toàn đẹp , toàn vui. |
| Bây giờ chàng mới hiểu rằng xã hội khốn nạn không phải là xã hội những người làm việc , tuy làm việc một cách khốn khổ. |
| . cô ạ... Tại sao thế anh ? Chẳng sao cả... Nhưng tôi sợ cô lắm ! Thì thôi vậy ! Nhung đứng dậy , nheo mắt cười nói : Thế thì một lần nào khác nhé ! Thôi chào anh tôi về không thì ngộ nhỡ vợ anh về bắt gặp tôi ở đây thì khốn khổ cho anh ! Nhung thong thả bước ra sân |
| Chỉ xin ông buông tha kẻ tu hành này , kẻ tu hành khốn khổ này ra mà thôi. |
Mà thực tế , chị ạ , chị ấy tốt lắm , không những thương Trọng , mà còn đem lòng thương chung cả những người khốn khổ ở trên đời... Em vẫn ái ngại cho chị ấy là người thông minh , có nhan sắc mà sao lại bị sa vào cái cảnh bùn lầy như vậy. |
* Từ tham khảo:
- khốn nạn
- khốn nỗi
- khốn quẫn
- khốn quyện
- khốn thú do đấu
- không