| khốn đốn | tt. Cùng-khổ suy-đốn // (thth) Nguy-ngập: Tình-hình khốn-đốn. |
| khốn đốn | - Cùng khổ, khó khăn: Làm công khốn đốn lắm mới kiếm được hai bữa ăn. |
| khốn đốn | tt. Ở vào thế khó khăn, phức tạp, phải chống đỡ hết cái này đến cái khác: cuộc sống khốn đốn o lâm vào tình trạng khốn đốn. |
| khốn đốn | tt (H. đốn: gục đầu xuống) Khó khăn và nguy hiểm: Thấy dân khốn đốn động lòng xót thương (Tú-mỡ). |
| khốn đốn | tt. Cùng khổ, suy đốn: Vì thua lỗ, anh ta khốn-đốn lắm. |
| khốn đốn | .- Cùng khổ, khó khăn: Làm công khốn đốn lắm mới kiếm được hai bữa ăn. |
| khốn đốn | Cùng khổ suy-đốn; khó-khăn: Gặp cảnh khốn-đốn. Khốn-đốn mới lo được tiền thuế. |
Dũng nghĩ đến cách sống khốn đốn của Thái sau khi bị đuổi khỏi nhà trường và nghĩ đến hiện tình của mình và Trúc. |
| Chàng cười mũi , lẩm bẩm : Trong hai thằng thế nào cũng có một thằng sẽ bị khốn đốn. |
| Ngài sẽ mỉm cười tạm quên cơn khốn đốn ở đất Trần. |
| Họ cảm thấy trước những đe dọa , khốn đốn sắp đến đối với cuộc sống vốn đã bấp bênh của họ , hoang mang không biết những ngày sắp tới mấy cha con sẽ còn phải đương đầu với các bất ngờ nào nữa. |
| Ông và nó đều có những đận khổ sở , khốn đốn về nhau nhưng lại có lúc hãnh diện mừng thầm mình có thằng con (hoặc ông bố) thức thời , chịu lấy vất vả gian truân mà học hành , hoạt động. |
| ở đại đội nào cũng chỉ được vài tháng lại phá quấy , làm cho cán bộ đại đội khốn đốn lắm. |
* Từ tham khảo:
- khốn khổ
- khốn kiếp
- khốn nạn
- khốn nỗi
- khốn quẫn
- khốn quyện