| khổn | đt. Trói buộc, đánh: Vây khổn, bị khổn trong vòng vây. |
| khổn | dt. Cửa buồng, phòng đàn-bà: Khuê-khổn. |
| khổn | I. Cửa buồng. II. Chỗ ở của người phụ nữ thời xưa: khổn hạnh o khuê khổn. |
| khổn | (khd). Cửa buồng, chỗ đàn bà con gái ở. |
| khổn | Cửa buồng (không dùng một mình). |
(Thư nói : cha thần là mỗ , anh thần là mỗ , điều được đội ơn nước , cho giữ phận trông coi biên khổn , kính giữ bờ cõi , không dám trái lệnh. |
* Từ tham khảo:
- khốn
- khốn cùng
- khốn đốn
- khốn khó
- khốn khổ
- khốn kiếp