| đột trừ | đt. Đột vào gối con nợ mà trừ món nợ, tức không sao đòi được nợ: Nó còn thiếu mấy trăm, bây-giờ đột trừ chớ làm gì nó. |
| Ông này nhìn nhận , Indonesia không nên nhúng tay vào xung dđột trừkhi có thể đóng vai trò tích cực giúp giải quyết tranh chấp qua con đường ngoại giao. |
* Từ tham khảo:
- phát canh thu tô
- phát chẩn
- phát chứng
- phát dẫn
- phát dục
- phát đạt