| động tình | đt. Sinh tâm, muốn // Nh. Động-cỡn. |
| động tình | đgt (H. động: đụng đến; tình: tình cảm) Xúc động trước một cảnh tượng hoặc sự việc: Đứng trước cảnh tan hoang như thế, ai chẳng động tình; Minh nghe Tiên nói động tình, hai hàng châu luỵ như bình nước nghiêng (LVT). |
| động tình | t. Thấy tính dục nổi lên. |
| Hắn hy vọng bằng cách khơi động tình cha con , hắn có thể chiêu hàng giáo Hiến. |
Để rồi không bao lâu nữa , khi đêm đã vào sâu , chạnh nhớ cơn động tình dữ dội trong ngày , biển lại gào lên vật vã đến man dại. |
| Y như họat động tình báo ! Lạng bỗng thấy thích thú ! Từ hôm nay mình trở thành một nhân vật cực kỳ quan trọng. |
| AI giúp kiểm soát tự động tình hình xe cộ đi lại trên đường , xử phạt nghiêm minh và rõ ràng. |
| Có thể bạn không biết hoạt dđộng tìnhdục ảnh hưởng đến cả thể xác và tâm hồn đôi khi chúng ta chưa cảm nhận được. |
| Thiếu ngủ Ảnh nguồn internet Mỗi khi về đêm bạn đều trằn trọc không ngủ được hoạt dđộng tìnhdục sẽ giúp cho cơ thể tiết ra hormone oxytocin , hormone này giúp cho bạn tận hưởng một giấc ngủ thoải mái và yên lành. |
* Từ tham khảo:
- xích đông
- xích đới
- xích đu
- xích hầu
- xích hoa xà
- xích huyệt