| định chuẩn | dt. Mực-thước định sẵn để theo: Theo định-chuẩn mà làm. |
| định chuẩn | bt. Qui-thức nhứt-định. |
| Trong chương trình Góc nhìn thẳng bình luận trực tiếp về trận bán kết U23 Việt Nam U23 Qatar diễn ra sáng 23/1 , tựa như giác quan thứ 6 mách bảo , anh đã đưa ra lời nhận dđịnh chuẩnxác tới không ngờ : Tôi đặt niềm tin vào chiến thắng của Việt Nam. |
| Luật Kế toán cũng cần bổ sung quy định , BCTC cần tuân thủ hoàn toàn các quy dđịnh chuẩnmực , kèm theo những bản thuyết minh , giải trình liên quan đến số liệu , chứ không thay đổi các con số. |
| Bên cạnh đó , chúng tôi cũng nỗ lực giúp họ hiểu thấu đáo những thuật ngữ tài chính phổ biến như lãi suất hay kì hạn trong trường hợp thực tế của họ , và tìm cách giải thích rõ những thuật ngữ đó sao cho một người dùng có kiến thức trung bình về tài chính vẫn có thể tìm hiểu và tự đưa ra quyết dđịnh chuẩnxác. |
| Nghệ An : Ngày 27/10 , Ban Thường vụ Tỉnh ủy đã tổ chức trao quyết dđịnh chuẩny Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Nghệ An , nhiệm kỳ 2015 2020 đối với ông Trần Văn Hùng , Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh. |
| Ông Nguyễn Đắc Vinh , Bí thư Tỉnh ủy , Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh trao quyết dđịnh chuẩny đối với ông Trần Văn Hùng , Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh. |
| Luật điều chỉnh hoạt động RPT tại Malaysia được quy định chủ yếu tại Luật Doanh nghiệp năm 1965 , Quy dđịnh chuẩnmực BCTC (MFRS) và quy chế niêm yết tại SGDCK Bursa (BMLR). |
* Từ tham khảo:
- đái mạch
- đái nhạt
- đái nhắt
- đái rắt
- đái tháo
- đái thiên lập địa