| đồng xu | dt. Tiền đồng bằng 1/100 đồng bạc, 1/10 cắc bạc, đổi được 5 đồng điếu: Không có đồng xu dính túi. |
| Đây sang đấy cũng như đi chợ , xa xôi khó nhọc gì ! Một dđồng xucũng chẳng mất. |
Thật ra , chàng sung sướng nhận thấy Tuyết đã nghĩ tới giá trị đồng xu. |
| Cô phải biết tôi ăn quà chịu bà Cán đã ba bốn năm nay , không bao giờ tôi thèm quịt một đồng xu , và hiện giờ tôi còn nợ bà Cần đến bốn năm hào. |
| Cô ăn tiêu về nhiều , làm gì một đồng xu. |
Rồi làu nhàu : Sáu đồng xu , còn định đến đâu nữa ? Anh muộn đỗ vô đây thì đỗ cũng được. |
| Nhưng bây giờ làm thế nào ? Chàng nghĩ đến cái thạp gạo đã hết , mà trong túi không còn được một đồng xu nhỏ... Đã hai hôm nay , chàng và vợ chàng thổi ăn bữa gạo cuối cùng , đã hai hôm , cái đói làm cho chàng khốn khổ... Làm thế nào ? Vợ chàng nhắc lại câu hỏi ấy , rồi cúi mặt khóc. |
* Từ tham khảo:
- nhem nhem
- nhem nhẻm nhèm nhem
- nhèo nhẽo
- nhi nữ tạo anh hùng
- nhị phẩm
- nhiễm bẩn