Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đội nguyệt
đt. Đi ngoài trời ban đêm
: Mang sao đội nguyệt; Sương sa lác-đác ngoài trời, Nửa đêm đội nguyệt tìm người cố-tri
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhim
-
nhím
-
nhìn
-
nhìn bằng nửa con mắt
-
nhìn chung
-
nhìn gà hoá cuốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cho nên thà mang sao mà đến ,
đội nguyệt
mà về , khỏi để mối lo cho lang quân đó thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đội nguyệt
* Từ tham khảo:
- nhim
- nhím
- nhìn
- nhìn bằng nửa con mắt
- nhìn chung
- nhìn gà hoá cuốc