| đôi bạn | dt. Hai người bạn với nhau: Đôi bạn vong-niên, đôi bạn thâm-tình // (R) Vợ chồng: Định đôi bạn cho con; Kiếm đôi bạn làm ăn. |
| Giây phút thần tiên của đôi bạn vẫn yêu nhau từ lâu nhưng lần đầu dám lặng lẽ tỏ ra cho nhau biết. |
| Còn gì thích hơn một cuộc đời sống không biết ngày mai ra sao cũng như đi thế này , đi vào chốn xa lạ không biết rước sẽ tới đâu... Trúc nhìn xuống xóm nhà dưới chân đồi và hai con ngựa buộc ở bụi mai , hai con ngựa ngày hôm sau sẽ đưa đôi bạn lên đường. |
| Nhưng mà cái vườn trăm hoa đua nở kia có khi đối với kẻ nghèo chỉ có một nguồn lợi để sinh sống thôi , chứ vị tất đã là một cảnh nên thơ như bạn tưởng ! Nhưng mà thôi , mời bạn vào trong nhà chơi kẻo đứng mãi đây bạn đến cảm nắng mất ! đôi bạn toan vào nhà thì ở cổng vườn Liên đứng sừng sững cất tiếng cười khanh khách. |
Phải , chàng yêu Liên vì Liên và chàng là đôi bạn chí thân từ nhỏ. |
| Nhưng thật ra , Văn còn một lý do nữa mà chính chàng cũng không dám tự thú nhận ; là chàng đã thích và quen với lối sống êm đềm , cởi mở âu yếm của một gia đình một đôi bạn trẻ mà chàng coi như gia đình của chàng. |
đôi bạn mới gặp nhau hôm qua nay đã như có chiều thân mật. |
* Từ tham khảo:
- kết tầng
- kết thái trương đăng
- kết thảo hàm hoàn
- kết thân
- kết thúc
- kết tinh