| đồ xào | dt. C/g. Thức ăn xào, ít nước, nhiều gia-vị. |
| đồ xào | dt Món ăn bằng thịt hoặc rau đã đảo đều với mỡ trên bếp: Mùi đồ xào theo chiều gió đưa ra (NgCgHoan). |
| Âm dưng hòa hợp với nhau thì nhất định là đúng phép , cũng như núi với sông , bướm với hoa , trai với gái ! Dù sao , ăn như thế cũng chỉ là ăn chơi ăn bời : mùa nực mà ăđồ xào`o nhiều , nóng lắm. |
| Sau 2 năm trở thành Quán quân Vua đầu bếp Việt Nam , Minh Nhật đã có trong tay gần 20 chuỗi cửa hàng bánh mỳ và một nhà hàng chuyên về dđồ xào. |
| Ảnh : T.Nguyên Không muốn con kinh doanh vì quá vất vả Gặp chị Mai Xuân Hoa đúng lúc cô con gái vừa trải qua "biến cố" sau ít ngày khai trương nhà hàng chuyên về dđồ xào. |
| Mùa hè oi bức khiến nhiều người chán ngấy với các loại đồ chiên , dđồ xào, họ tìm đến các loại rau quả khoái khẩu để bổ sung năng lượng. |
* Từ tham khảo:
- cầu thực tha phương
- cầu tiêu
- cầu toàn
- cầu toàn trách bị
- cầu treo
- cầu trời khấn phật