Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ giặt
dt. Quần áo dơ phải giặt ủi
: Bỏ đồ giặt, tiệm đồ giặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mua xa-cạ
-
mùa chay
-
mùa đậu
-
mùa đông
-
mùa giặt
-
mùa hạ
* Tham khảo ngữ cảnh
đồ giặtlâu khô nên phải 2 đến 3 ngày nó mới có đồ thay một lần.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ giặt
* Từ tham khảo:
- mua xa-cạ
- mùa chay
- mùa đậu
- mùa đông
- mùa giặt
- mùa hạ