| đồ gia dụng | dt. Đồ cần-dùng lặt-vặt trong nhà như: nồi, chảo, chén, dĩa, kềm, búa, đèn, v.v... |
| Không ngoái lại nhưng tôi vẫn có thể hình dung ra ở thùng xe phía sau , các anh bảo vệ đang ngồi nhấp nhổm trên băng ghế , miệng mím lại còn tay thì ghì chặt những đồ gia dụng cồng kềnh của gia đình tôi. |
| Dùng các loại nhôm tái chế để sản xuất thành dđồ gia dụngthì hàm lượng antimon trong các loại nhôm này rất cao , PGS Đặng Văn Hỏa nói. |
| Các chủng loại hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ , bị làm giả được nhập khẩu về Việt Nam rất phong phú , đa dạng (quần áo , túi xách , giày dép , phụ kiện thời trang , dđồ gia dụng, đồ điện tử , thiết bị nội thất , điện thoại di động , mỹ phẩm , trang sức , ). |
| RRH đã bắt đầu bán một số dđồ gia dụngvà thời trang trên mạng , thông qua các đối tác như Zalora. |
| Hai mẫu đồng hồ thông minh mà Garmin ra mắt tại thị trường Việt hôm nay đã từng được giới thiệu lần đầu tại Triển lãm Điện tử tiêu dùng và Dđồ gia dụngIFA (Đức) hồi tháng 9 vừa qua. |
| Ngay cả với việc kinh doanh mặt hàng thời trang , khi Amazon hiện là nhà bán lẻ quần áo lớn thứ hai nước Mỹ , theo Morgan Stanley , cũng là sự phát triển từ kinh nghiệm bán đồ ngoại thất (2004) , dđồ gia dụng(2008) , phụ kiện điện tử (2009) , tã giấy (2014) và các mặt hàng tươi sống hiện tại như đồ hữu cơ , cà phê có giấy chứng nhận hữu cơ. |
* Từ tham khảo:
- lom dom
- lom đom
- lom khom
- lom lem
- lom lom
- lom lóm