| đồ bà ba | dt. Quần áo thường của phần nhiều người Việt (X. Bà-ba). |
| Ông bán khăn này còn trẻ lắm , ông đóng vai Luân , mặc bộ đồ bà ba vá chằng vá đụp , quần thì xăn ống thấp ống cao. |
| Dù cát xê luôn đứng top , nhưng anh Bốn không phô trương diện đồ hàng hiệu hay sử dụng các trang sức đắt tiền , trang phục quen thuộc của danh hài này chỉ là áo phông , dép tông hay diện bộ dđồ bà bagiản dị. |
* Từ tham khảo:
- cảu nhảu
- cảu rảu
- cául
- cáu
- cáu
- cáu bẳn